lẻ tẻ

  1. tt. Thưa thớt rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp: mới lẻ tẻ mấy người đến Đêm về khuya phố xá chỉ còn lẻ tẻ vài người đi lại Lúa bắt đầu chín lẻ tẻ Lễ Phật trong ngôi chùa giữa đồng sắp đoạn, thiện nam tín nữ lẻ tẻ ra về (Ngô Tất Tố).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lẻ tẻ"

lẻ tẻ
Một vài ngôi sao lẻ tẻ xuất hiện trên bầu trời hoàng hôn.